Bài tập câu tường thuật kèm đáp án chi tiết [cập nhật 2022]

Bài tập câu tường thuật kèm đáp án chi tiết [cập nhật 2022]

Khi muốn thuật lại lời nói của ai đó, bạn sẽ cần dùng đến câu tường thuật. Trong tiếng Anh, câu tường thuật được phân ra câu trực tiếp và gián tiếp với cách chuyển ngữ pháp khác nhau.

Câu tường thuật là một trong những loại cấu trúc khá quan trọng trong tiếng Anh, giúp người nói dễ dàng thuật lại lời nói của người khác. Để tìm hiểu sâu hơn cấu trúc câu tường thuật, Phụ Huynh Công Nghệ giới thiệu đến bạn cấu trúc, lưu ý và một số bài tập vận dụng câu tường thuật nhé.

Câu tường thuật là gì?

Trong tiếng Anh, câu tường thuật được đặt tên là Reported Speech. Ngữ pháp này được dùng khi người nói muốn thuật lại một cách gián tiếp câu nói, ngôn ngữ của người nào đó. 

Hiểu theo cách đơn giản đó là đi từ hình thức câu trực tiếp (trích dẫn trong dấu ngoặc kép) đưa về câu gián tiếp thông qua sự biểu đạt với hình thức tường thuật.

bài tập câu tường thuật
Câu tường thuật dùng để thuật lại câu nói hoặc lời nói của một người nào đó

Câu tường thuật có hai kiểu:

  • Tường thuật trực tiếp (direct speech): thuật lại đầy đủ và chính xác điều ai đó diễn đạt (trích dẫn).

Khi viết, lời của người nói sẽ đặt trong dấu ngoặc kép.

Ví dụ: He said “She is my girlfriend” (Anh ấy nói “Cô ấy là bạn gái của tôi”) thì khi thuật lại, câu trong ngoặc kép chính là lời nói trực tiếp của anh ấy. Đây là dạng câu trực tiếp.

  • Tường thuật gián tiếp (indirect speech): Là thuật lại lời nói của một người theo cách gián tiếp, truyền nhau mà không có dùng dấu ngoặc kép, có thể không trích dẫn y nguyên.

Ví dụ: She said: “ I want to eat ice cream”. → She said she wanted to eat ice cream.

(Cô ấy nói: “Tôi muốn ăn kem”. → Cô ấy nói cô ấy muốn ăn kem.)

Tường thuật gián tiếp sẽ chuyển ngôi. Họ gọi tắt là câu gián tiếp.

Tổng hợp các công thức câu tường thuật tiếng Anh

Câu tường thuật dạng câu chuyển từ trực tiếp sang gián tiếp

Để chuyển câu trực tiếp sang gián tiếp thì bạn chỉ cần ghép nội dung tường thuật vào phía sau câu nói, lùi thì của động từ xuống 1 cấp quá khứ, đại từ sẽ chuyển đổi linh hoạt.

Trường hợp thì hiện tại

Nếu động từ chia ở thì hiện tại thì chúng ta giữ nguyên thì của động từ chính, đại từ chỉ định và trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn trong câu trực tiếp khi chuyển sang câu gián tiếp. Chỉ thay đổi cách chia theo ngôi được chuyển đổi.

Ví dụ:

She says: “I like ice cream.” → She says (that) she likes ice cream.

(Cô ấy nói: “Tôi thích kem” → Cô ấy nói (rằng) cô ấy thích kem.)

My mother says: “ I am going to Hanoi next week” → My mother says she is going to Ha Noi next week.

(Mẹ tôi nói: “Mẹ sẽ đi Hà Nội vào tuần tới”. → Mẹ tôi nói bà ấy sẽ đi Hà Nội vào tuần tới.)

They say: “ We are going to the cinema.” → They say they are going to the cinema.

(Họ nói: “Chúng tôi sẽ đi đến rạp phim.” → Họ nói họ sẽ đi đến rạp phim.)

Bạn có thể sử dụng that hoặc không để thêm vào câu nói thôi.

Trường hợp động từ tường thuật ở thì quá khứ

Nếu câu tường thuật ở thì quá khứ thì lùi động từ chính của câu khi chuyển sang gián tiếp một bậc theo quy tắc như sau. Trong đó có một số thì và từ không đổi:

ThìCâu trực tiếpCâu gián tiếp
Hiện tại đơnI like ice cream He said he liked ice cream
Hiện tại tiếp diễnI am living in LondonHe said he was living in London.
Quá khứ đơnI bought a car  He said he had bought a carHe said he bought a car.
Quá khứ tiếp diễnI was walking along the street   He said he had been walking along the street.
Hiện tại hoàn thànhI haven’t seen Julie   He said he hadn’t seen Julie.
Quá khứ hoàn thànhI had taken English lessons before   He said he had taken English lessons before.

Chuyển đổi thì với trợ động từ, động từ khuyết thiếu

Chuyển đổiCâu trực tiếpCâu gián tiếp
Will – WouldI’ll see you laterShe said (that) she would see me later
Would – Không thay đổiI would help, but..” She said (that) she would help but…
Can  – CouldI can speak perfect English She said (that) she could speak perfect English.
Could – Không thay đổiI could swim when I was four  She said (that) she could swim when she was four.shall      
Shall  – CouldI shall come later    She said (that) she would come later.
Should – không thay đổiYou should quit smoking.She said I should quit smoking.
Might – Không thay đổi   I might be late  He said he might be late  
Must – Không đổiMust – Had toI must study at the weekendShe said (that) she must study at the weekendShe said she had to study at the weekend

Biến đổi đại từ và các từ hạn định theo bảng sau:

Vị tríCâu trực tiếpCâu gián tiếp
Chủ ngữ
You
We
he/ she
I/ We/ They
We/ They
Tân ngữ Me
You 
Us 
him/ her
me/ us/ them
us/ them
Đại từ sở hữuMy
Your 
Our
his/ her
my/ our/ their
our/ their
Đại từ sở hữuMine 
Yours
Ours 
his/ hers
mine/ ours/ their
sours/ theirs
Đại từ chỉ địnhThis 
These
the/ that
the/ those

Sự thay đổi thời gian trong câu gián tiếp

Sự thay đổi thời gian sẽ thực hiện theo thời gian mà khi bạn chuyển lời lại, thuật lại.

Ví dụ:

It’s Monday. Julie says “I’m leaving today”. (Vào ngày thứ Hai. Julie nói “Hôm nay tôi sẽ rời đi.”)

→ If I tell someone on Monday, I say “Julie said she was leaving today”.

(Nếu tôi nói với ai đó vào thứ Hai, Tôi sẽ nói là “Julie nói cô ấy sẽ rời đi vào hôm nay”.)

→ If I tell someone on Tuesday, I say “Julie said she was leaving yesterday”.

(Nếu tôi nói với ai đó vào thứ Ba, Tôi sẽ nói là “Julie nói cô ấy đã rời đi vào hôm qua”.)

→ If I tell someone on Wednesday, I say “Julie said she was leaving on Monday”.

(Nếu tôi nói với ai đó vào thứ Hai, Tôi sẽ nói là “Julie nói cô ấy đã rời đi vào ngày thứ Tư”.)

→ If I tell someone a month later, I say “Julie said she was leaving that day”.

(Nếu bạn kể cho ai đó vào 1 tháng sau, Tôi sẽ nói là: “Julie nói cô ấy sẽ rời đi vào ngày hôm đó.”)

Bảng chuyển đổi thời gian trong câu trực tiếp và gián tiếp

nowthen / at that time
today yesterday / that day / Tuesday/ the 27th of June
yesterdaythe day before yesterday / the day before /Wednesday / the 5th of December
last night  the night before, Thursday night
last week  the week before / the previous week
tomorrow today / the next day /the following day / Friday

>> Xem thêm: 

6 Tuyệt chiêu giúp học sinh cấp 3 luyện nghe qua phần mềm học tiếng Anh

[Tổng hợp] Các tháng tiếng Anh – cách viết, phiên âm, bài tập kèm đáp án

Câu tường thuật dạng câu hỏi Yes or No (Yes/No question)

bài tập câu tường thuật
Câu tường thuật dạng câu hỏi Yes/No thường được bắt đầu bằng động từ tobe

Câu tường thuật dạng câu hỏi Yes/No thường được bắt đầu bằng động từ Tobe hoặc trợ động từ (Do/does/did) trong tiếng anh. Vẫn biến đổi bình thường như ở loại câu tường thuật của câu phát biểu. Tuy nhiên cần lưu ý một vài điểm quan trọng.

Khi sử dụng động từ chính trong câu tường thuật là: ask, inquire, wonder, want to know,… +liên từ phù hợp

Có thể làm dễ dàng bằng cách để “If” hoặc “Whether” ngay sau các động từ chính nhằm thể hiện sự hỏi han, nghi vấn là có hay không.

Cấu trúc : S + asked (+object) + if/whether + subject + V

Ví dụ:  The boss said: “Do you want to give a presentation?” → The boss asked me if/whether I wanted to give a presentation.

(Ông chủ nói: “Bạn có muốn thuyết trình không?” → Ông chủ hỏi liệu tôi có muốn thuyết trình không)

Câu tường thuật dạng câu hỏi có từ hỏi (Wh- question)

Câu tường thuật dạng câu hỏi có từ hỏi cụ thể như What, Who, When, Why,…Tuy vậy nhưng cách thực hiện chuyển đổi vẫn y như cũ, ngoài ra cần lưu ý một số điểm quan trọng:

Phải ghi lại từ hỏi cụ thể khi chuyển sang câu tường thuật (không dùng if/whether thay thế). Thay đổi các trật tự trong câu hỏi thành câu trần thuật hợp lý.

Cấu trúc: S + asked (+Object) + What/ When/… + Subject _ Verb

Ví dụ: Rose said: “When do you visit my hometown again?” → Rose wanted to know when I visited her hometown again.

(Rose nói: “Khi nào bạn muốn về thăm quê của tôi lần nữa?” →Rose muốn biết khi nào tôi sẽ về thăm quê của cô ấy lần nữa.)

Câu tường thuật dạng câu mệnh lệnh

bài tập câu tường thuật
Những loại câu tường thuật dạng câu mệnh lệnh

Loại câu tường thuật dạng mệnh lệnh ở thể khẳng định

Cấu trúc: S + told + Object + to-infinitive

Ví dụ: “Please cook a meal for me, Mary.” Mary’s boyfriend said. → Mary’s boyfriend told her to cook a meal for him.

(“Nấu cho tôi một bữa ăn nhé, Mary” Bạn trai của Mary nói. → Bạn trai của Mary bảo cô ấy nấu một bữa ăn cho anh ấy.)

Loại câu tường thuật dạng mệnh lệnh ở thể phủ định

Cấu trúc: S + told + Object + not to-infinitive.

Ví dụ: “Don’t open the window in my room.” Jack said. → Jack told me not to open the window in his room.

(“Đừng mở cửa sổ trong phòng của tôi” Jack nói. → Jack nói với tôi rằng đừng mở cửa sổ trong phòng anh ấy.)

Ngoài từ told dùng khi tường thuật dạng mệnh lệnh, ban cũng có thể thay đổi sang các từ tương tự như: ask, order, tell, advise, beg, warn, command, remind, instruct,…

Loại câu tường thuật dạng câu điều kiện có lời nói gián tiếp

Với câu điều kiện loại 1 diễn tả sự thật hiển nhiên, chân lý thì áp dụng phương pháp chung lùi thì bình thường.

Ví dụ: She said: “If I can study in this school, I will be become a good student.” → She said (that) if she could study in that school, she would be become a good student.

(Nếu tôi có thể học ở ngôi trường này, tôi sẽ trở thành một học sinh giỏi. → Cô ấy nói rằng nếu cô ấy có thể học ở trường đó, cô ấy sẽ trở thành một học sinh giỏi.)

Với câu điều kiện loại 2 và 3 diễn tả một điều không có thật, mong muốn, giả sử thì khi chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp chỉ cần giữ nguyên không đổi là được.

Ví dụ: “ If I were you, I wouldn’t do that.” My friend said → My friend said if he was me, he wouldn’t do that.

(“Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không làm điều đó” Bạn tôi nói. → Bạn của tôi nói nếu anh ấy là tôi thì anh ấy sẽ không làm như vậy.)

Câu tường thuật ở dạng câu kể

bài tập câu tường thuật
Những loại câu tường thuật dạng câu kể thông dụng

Cấu trúc: S + say(s)/said + (that) + S + V

Công thức 

  • Says/say to + O → tells/tell + O
  • Said to + O → told+O

Ví dụ: He said to me ”I haven’t finished my work” → He told me he hadn’t finished his work.

(Anh ấy nói với tôi “Tôi chưa hoàn thành xong công việc của mình” → Anh ấy nói với tôi anh ấy chưa hoàn thành công của của anh ấy.)

  • Một số trường hợp ngoại lệ, nếu câu nói thể hiện sự thật chung chung thì bạn vẫn có thể không cần thay đổi thì của động từ gián tiếp:

Ví dụ: She said: “ The sky is blue.” → She said (that) the sky is/was blue.

(Cô ấy nói: “Bầu trời màu xanh” → Cô ấy nói (rằng) bầu trời màu xanh.)

  • Trường hợp không cần giảm thì khác:

Trong câu có năm xác định.

Các câu có cấu trúc sau: if only, as if, as though, wish, would rather, it’s high time, IF loại 2, 3 .

  • Trường hợp câu hỏi với câu nghi vấn

Nếu là câu nghi vấn, bạn cũng chuyển câu hỏi thành câu khẳng định thay vị trí chủ ngữ và động từ. Những động từ chính thì chuyển lùi về thì quá khứ.

Cấu trúc: S + asked (+O)/wanted to know/wondered + Wh-words + S + V.

Công thức:

  • Says/say to + O  -> asks/ask + O
  • Said to + O  -> asked + O.

Ví dụ

”What are you talking about?” said the teacher. → The teacher asked us what we were talking about.

(“Bạn đang nói gì vậy?” giáo viên nói → Giáo viên hỏi chúng tôi rằng chúng tôi đang nói về cái gì.)

“Where do you live?” → She asked me where I lived.

(“Bạn sống ở đâu?” → Cô ấy hỏi tôi rằng tôi sống ở đâu) 

Where is Julie? → She asked me where Julie was.

(“Julie đang ở đâu?” → Cô ấy hỏi tôi rằng Julie ở đâu.)

“Where is the Post Office, please?” → She asked me where the Post Office was.

(“Bưu Điện ở đâu vậy?” → Cô ấy hỏi tôi Bưu Điện ở đâu.)

What are you doing? → She asked me what I was doing.

(“Bạn đang làm gì vậy?” → Cô ấy hỏi tôi rằng tôi đang làm gì.)

Who was that fantastic man? → She asked me who that fantastic man had been.

(“Người đàn ông tuyệt vời đó là ai?” → Cô ấy hỏi tôi người đàn ông tuyệt vời đó là ai.)

>> Xem thêm:

5 App học tiếng Anh giao tiếp với người nước ngoài miễn phí

Lộ trình học tiếng Anh qua App học tiếng Anh cho người mất gốc hiệu quả

Bài tập câu tường thuật tiếng Anh

Bài tập 1

1. “Please download the information from this file,” the director said to us.

The director told us ………………………………………………………

2. “Where is the cake which I just made?” Her mother asked her.

Her mother asked her where ……………………………………

3. “Which way are you planning to go to the beach?” Mary asked us

Mary asked us which …………………………………………….

4. “Please bring that outfit over here if it has any damage.” the clerk said to Lisa.

The clerk told Lisa………………………………………………………

5. “Don’t come to my house without prior notice.” May’s colleague said to her.

May’s colleague told her ……………………………………………………

6. “Can you do this project best?” My manager told me

My manager told me ………………………………..

7. Jimin’s girlfriend said, “My boyfriend is a very polite and courteous person so I love him very much.”

Jimin’s girlfriend said that ……………………………………..

8. “Is there any restroom nearby?” the customer asked me.

The customer asked me ………………………………..

9. Jenny said to him: “Please lend me your car to carry this cargo to the train station because my dad needs it right now.”

Jenny asked him …………………………..

11. “Don’t stay up late, Jisoo,” Jisoo’s mother said to her.

Jisoo’s mother told her ……………………………..

12. “Tim, did you see the water bottle which I just bought?” Tim’s roommate asked.

Tim’s roommate asked him ………………………………………………

13. “Don’t do anything worse, Jane.” Jane’s brother said to her.

Jane’s brother told her …………………………………….

14. She said: “I’ll take you to school tomorrow, Jack.”

She told Jack…………………………………….

15. “If you accept to take this survey, we will give you a discount coupon.” The seller said to us.

The seller told us …………………………………………………………..

16. “What do you plan to buy for your girlfriend’s birthday?” Tom asked me

Tom asked me ……………………………………………………………

17. “I will get back to you as soon as possible,” the clerk said to him.

The clerk told him …………………………………………….

18. “Can I borrow your phone, Mina?” Mina’s colleague asked her

Mina’s colleague asked her ……………………………………

19. “I want lots of people to come to my birthday party.” My brother said to me

My brother told me ………………………………………………………….

20. “Don’t drink that glass of water because it’s brandy.” Lisa’s boyfriend said to her.

Lisa’s boyfriend told her ………………………………………………….

21. “How long are you planning to study in Australia?” my roommate asked

My roommate asked me …………………………………………………

22. “Are you planning to go to school by train?” Britain’s mother asked him

Britain’s mother wanted to know………………………………………………

23. “Don’t turn on the indoor heater when nobody is there.” March’s mother said

March’s mother told him …………………………………………………….

24. “Will you come to the concert to see my show?” my neighbor asked me

My neighbor invited me …………………………………………………

25. “Don’t drive when you’re on the phone.” Mary’s father said to her.

Mary’s father told her …………………………………………….

26. “Did the doctor come to see you yesterday?” My mother asked

My mother asked me…………………………………………..

27. “Don’t step on the grass.” the neighbor said to me

The neighbor told me ……………………………

28. “What do you want to cook for breakfast, mommy?” Kate asked

Kate asked her mother …………………………….

29. “Can I use your computer, Peter?” Peter ‘s sister asked him

Peter’s sister asked him …………………………………..

30. “Why didn’t I have my name on the record?” The customer asked

The customer wondered…………………………………………..

31. “You has better do well everything that your boss requested, Anna.” John said.

John advised Anna ………………………………………………………..

Bài tập 2

1. “If the weather is fine, I will go on a picnic with my friends,” she said.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

2. “What would you do if you had three days off ?” I asked him.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

3. “I would have come to see you if I had known your address, Jim” she said.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

4. “I’m sure she will help you if you ask her.” , he told me.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

5. “If Today were Sunday, we wouldn’t go to school.” They said to me.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

6. She said to me, “If I were you, I wouldn’t tell her about this.”

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

7. “There would not be enough seats if a lot of guests came.”, they said.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

8. “You will be surprised if you meet him.” , Peter said to Linda.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

9.The boy said : “I won’t be strong if I don’t swim everyday.”

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

10. “What would you do if you saw a snake ?” Nam asked Nga.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

11. “We’ll have lunch outside in the garden if it’s not cold.” ,Mr John said.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

12. “Tom would win more races if he trained hard.” , The man said.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

13. “If you feel like a chat, phone me tonight.” David said to me.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

14. “If you isn’t eating so much junk food, you would be a lot fitter.” Mother said.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

15. “I will be surprised if Mary doesn’t pass the exam.” , our teacher said.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

16. “If I knew her hobbies, I could let you know.” He said to me.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

17. “If I won the lottery, I would buy a new car.” , the man said.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

18. “If you had listened to my advice, you wouldn’t have made such a big mistakes.”

Julia said to LiLi.

…………………………………………………………………………………………………………………………………….

Bài tập 3

1. Jack asked me _____.

A. where do you come from?                                         B. where I came from  

C. where I came from      D. where did I come from?

2. She asked me _____ I liked pop music.

 A.when                                B.what                                   C.if                                                 D.x

3. The doctor ____ him to take more exercise.

 A.told                                    B.tell                                       C. have told                                D. are telling

4. I wanted to know_____ return home.

A. when would she         B. when will she                 C. when she will          D. when she would

5. Claire told me that her father____ a race horse.

A. owns        B. owned                     C. owning            D. A and B

6. What did that man say ______?

A. at you       B. for you              C. to you                  D. you

7. I rang my friend in Australia yesterday, and she said it _______ raining there.

A. is       B. were       C. has been            D. was

8. The builders have ______ that everything will be ready on time.

A. promised      B. promise               C. promises                D. promising

9. The doctor _______ him to take more exercise.

A. told          B. tell                C. have told            D. are telling

10. The last time I saw Linda, she looked very relaxed. She explained she’d been on holiday the ______ week.

A. ago       B. following             C. next               D. previous

11.  Yesterday, Laura ______ him to put some shelves up.

A. asked          B. is asking              C. ask               D. was asked

12. Tom has ______ this story wasn’t completely true.

A. admitting that        B. was admitted that        C. admitted that                 D. admit that

13. When I rang Tessa some time last week, she said she was busy ______ day.

A. that            B. the             C. then                 D. this

14. I wonder _____ the tickets are on sale yet.

A. what           B. when            C. where             D. whether

15. Mathew _____ Emma that her train was about to leave.

A.  has reminded        B. has reminded that       C. reminded             D. reminded that

16. Hello, Jim. I didn’t expect to see you today. Sophie said you _____ ill.

A. are         B. were             C. was               D. should be

17. Ann ______ and left.

A.  said goodbye to me  B. says goodbye to me    C. tell me goodbye  D. told me goodbye

18. I told you ______ switch off the computer, didn’t I ?

A. don’t            B. not            C. not to              D. to not

19. Bill was slow, so I ________ hurry up.

A. tell him          B. told him for               C. told to       D. told him to

20. Sarah was driving to fast, so I ______ to slow down.

A. asked her          B. asked                C. ask           D.have asked her

21. Someone ______ me there’s been an accident on the motorway.

A. asked                B. said                    C. spoke                      D. told

22. Sue was very pessimistic about the situation. I advised her _____.

A. no worry          B. not worry         C. no to worry                  D. not to worry

23. I couldn’t move the piano alone, so I asked Tom_______.

A. giving a hand          B. gave a hand           C. to give a hand      D. give a hand

24. Tom said that New York _______ more lively than London.

A. is          B. be               C. was              D. were

25. When he was at Oliver’s flat yesterday, Martin asked if he ______ use the phone.

A. can      B. could                   C. may               D. must

26. George couldn’t help me. He ______ me to ask Kate.

A. tell                B. said                    C. told        D. say

27. Judy ______ going for a walk, but no one else wanted to.

A.admitted                     B. offered                      C. promised                               D. suggested

28. I said that I had met her ______ .

A. yesterday      B. the previous day           C. the day                    D. the before day.

29. The man asked the boys ______ .

A. why did they fight B. why they were fighting       

C. why they fight D.why were they  fighting

30. “______the door”, he said.

A. please open   B. open pleased             C. please to open           D. please, opening

31. I wanted to know ______ return home.

A. when would she B. when will she        C. when she will           D. when she would

32. The woman wonders _______ doing well at school.

A. whether her children are      B. if her children were

B. whether her children were    D. her children are if

33. Peter said he was leaving for Paris ______.

A. next week      B. the week previous       C. following week D. the following week

34. “I don’t usually drink milk when ______ ” Mrs. Pike said.

A. she was hungry     B. I was hungry                   C. I am hungry                           D. I will be

35. They said that their house had been broken into ______.A. the two days before     B. two days ago             C. two days before     D. since two days

Đáp án

Bài tập 1:

1. The director told us to download the information from that file.

2. Her mother asked her where the cake   was which she just had made.

3. Mary asked us which way we were planning to go to the beach.

4. The clerk told Lisa to bring that outfit over there if it had any damage.

5. May’s colleague told her not to come to her house without prior notice.

6. My manager told me if I could do that project best.

7. Jimin’s girlfriend said that he was a very polite and courteous person so she loved him very much.

8. The customer asked me if there any restroom nearby was.

9. Jenny asked him to lend her his car to carry that cargo to the train station because her dad needed it right then.

10. Jisoo’s mother told her not to stay up late.

11. Tim’s roommate asked him if he had seen the water bottle which she had just bought.

12. Jane’s brother told her not to do anything worse.

13. She told Jack that she would take him to school the next day.

14. The seller told us they would give us a discount coupon if we accepted to take that survey.

15. Tom asked me what I planned to buy for my girlfriend’s birthday.

16. The clerk told him that she would get back to him as soon as possible.

17. Mina’s colleague asked her if she could borrow her phone.

18. My brother told me that he wanted lots of people to come to his birthday party.

19. Lisa’s boyfriend told her not to drink that glass of water because it was brandy.

20. My roommate asked me how long I was planning to study in Australia.

21. Britain’s mother wanted to know if he was planning to go to school by train.

22. March’s mother told him not to turn on the indoor heater when nobody was there.

23. My neighbor invited me to come to the concert to see her show.

24. Mary’s father told her not to drive when she was on the phone.

25. My mother asked me if the doctor had come to see me the day before.

26. The neighbor told me not to step on the grass.

27. Kate asked her mother what she wanted to cook for breakfast.

28. Peter’s sister asked him if she could use his computer.

29. The customer wondered why he hadn’t had his name on the record.

30. John advised Anna to do well everything that her boss had requested.

Bài tập 2:

1. She said if the weather was fine, she would go on a picnic with her friends.

2. I asked him what he would do if he had (had) three days off.

3. She told Jim that she would have come if she had known his address.

4. He told me that he was sure she would help if I asked her.

5. They told me if that day were Sunday, they wouldn’t go to school

6. She told me that if she were me, she wouldn’t tell her about that 

7 . They said that there wouldn’t be enough seats if a lot of guests came.

8. Peter told Linda that she would be surprised if she met him.

9. The boy said that he would not be strong if he did not swim everyday.

10. Nam asked Nga what she would do if she saw a snake.

11. Mr John said that they would have lunch outside in the garden if it was not cold.

12. The man said Tom would win more races if he trained hard.

13. David told me to phone him that night if I felt like a chat.

14. My mother told me that I would be a lot fitter if I was not eating so much junk food.

15. Our teacher said that she would be surprised of Mary did not pass the exam.

16. He told me that if he knew her hobbies, he could let me know.

17. The man said that he would buy a new car if he won the lottery.

18. Julia told LilLi that she would not have made such a big mistake if she had listened to Julia’s advice.

Bài tập 3:

1. C
2. C
3. A
4. D
5. D
6. C
7. D
8. A
9. A
10. D
11. A
12. C
13. A
14. D
15. C
16. B
17. A
18. C
19. D
20. A
21. D
22. D
23. C
24. C
25. B
26. C
27. D
28. B
29. B
30. A
31. D
32. B
33. D
34. C
35. B

Tổng kết

Câu tường thuật là một trong những cấu trúc ngữ pháp phổ biến và hữu dụng trong cả văn viết và văn nói. Trên đây, Phụ Huynh Công Nghệ đã tổng hợp những dạng câu tường thuật và bài tập vận dụng. Hy vọng bài viết hữu ích với bạn. Chúc bạn học tốt!

Tham khảo thêm nhiều kiến thức bổ ích tại web Phụ Huynh Công Nghệ nhé.