[Tổng hợp] Câu điều kiện loại 2 là gì? Lý thuyết và bài tập vận dụng

[Tổng hợp] Câu điều kiện loại 2 là gì? Công thức, dấu hiệu nhận biết, ví dụ, và bài tập

Câu điều kiện loại 2 nằm trong chuỗi bài học về câu điều kiện mà bạn cần phải nắm chắc để không bị nhầm lẫn với các loại còn lại. Để giúp bạn học vững kiến thức, Phụ Huynh Công Nghệ gửi bạn bạn kiến thức tổng quát về câu điều kiện loại 2 và cách sử dụng nhé!

Câu điều kiện loại 2 nằm trong chuỗi bài học về câu điều kiện mà bạn cần phải nắm chắc để không bị nhầm lẫn với các loại còn lại. Để giúp bạn học vững kiến thức, Phụ Huynh Công Nghệ gửi bạn bạn kiến thức tổng quát về câu điều kiện loại 2 và cách sử dụng nhé!

Định nghĩa câu điều kiện loại 2

Câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả sự việc hay điều kiện “không thể” xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai. Và thường được biết đến là câu điều kiện không có thật ở hiện tại. Điều kiện chỉ là một giả thiết, một ước muốn trái ngược với hiện tại. 

Cấu trúc câu điều kiện loại 2 

Câu điều kiện loại 2 hoặc câu điều kiện nói  chung thường sẽ có 2 mệnh đề. Một mệnh đề mô tả điều kiện “nếu”, mệnh đề còn lại là mệnh đề chính “thì”.

Mệnh đề điều kiệnMệnh đề chính
If + S + V-ed/V2S + would/could/should … + V-inf
If + (hiện tại đơn/quá khứ đơn/quá khứ hoàn thành)Quá khứ đơnS + would/could/should … + V-infS + would/could/should … + V-inf

Cách sử dụng câu điều kiện loại 2 

Mệnh đề If nói về một điều kiện mà người nói tin rằng không thể xảy ra trong hiện tại. Mệnh đề chính nói về một kết quả có thể xảy ra trong hiện tại nếu điều kiện trong mệnh đề If có xảy ra trong hiện tại.

Ví dụ:  

  • If I spoke German, I would work in Germany. (Nếu tôi nói được tiếng Đức thì tôi sẽ làm việc ở Đức)
  • If she knew that, she would be very surprised. (Nếu cô ấy biết chuyện đó thì cô ấy sẽ rất bất ngờ)

Trường hợp sử dụng

câu điều kiện loại 2
Những trường hợp sử dụng câu điều kiện loại 2

Đưa ra lời khuyên

Cấu trúc phổ biến của cách dùng này là: If I were you, I would …

Ví dụ: If I were you, I would not accept becoming his subordinate. ( Nếu tôi là anh thì tôi sẽ không chấp nhận trở thành cấp dưới của anh ấy.)

Câu điều kiện loại 2 còn được dùng khi bạn muốn hỏi người khác lời khuyên.

Ví dụ: What would you do if you were me? ( Bạn sẽ làm gì nếu bạn là tôi?)

Lưu ý: Có thể dùng “was” cho chủ ngữ số ít hoặc số nhiều. Ví dụ như “If she was…” hay “If I was him…”, “If I was you…”. Tuy nhiên, câu nói sẽ trở nên thiếu trang trọng, thậm chí là bất lịch sự.

Đưa ra câu hỏi mang tính giả thuyết

Câu hỏi mang tính giả thuyết là kiểu mang ý nghĩa tưởng tượng không chân thực. Trường hợp này là không thực tế và thậm chí không có khả năng xảy ra trong tương lai. Cấu trúc của câu hỏi này là: What would you do If…?

Ví dụ:  What would you do If you had to do this project? (Bạn sẽ làm gì nếu bạn phải làm dự án này?)

Ngoài ra, bạn có thể tưởng tượng rằng bạn sẽ làm gì trong một tình huống giả định nào đó bằng cấu trúc: If you could…?

Ví dụ:  If you saw someone drowning, what would you do?(Nếu bạn nhìn thấy ai đó bị chết đuối, bạn sẽ làm gì?)

Nói về một điều giả tưởng

Câu điều kiện loại 2 có thể dùng để đưa ra một tưởng tượng của bản thân về một thế giới khác, một cuộc sống khác của bạn hoặc của những người xung quanh.

Ví dụ: If I won a big prize in a lottery, I’d give up my job. (Nếu tôi trúng một giải thưởng lớn trong một cuộc xổ số, tôi sẽ từ bỏ công việc của mình.)

Đưa ra một yêu cầu lịch sự

Cấu trúc: It would be great If you could…

Ví dụ: It would be really great If you can call me tonight. (Sẽ rất tuyệt vời nếu bạn gọi cho tôi tối nay.)

Đưa ra lý do vì sao bạn không thể làm gì (Từ chối đề nghị của ai đó)

Ví dụ: If there were more hours in a day, I would happily help you with this project. (Nếu tôi có nhiều giờ hơn trong một ngày, tôi sẽ sẵn lòng giúp bạn thực hiện dự án này.)

>> Xem thêm:

Top 6 Ứng dụng học tiếng Anh giao tiếp cho HSSV được yêu thích nhất hiện nay

[Tổng hợp] Các tháng tiếng Anh – Cách viết, phiên âm, bài tập kèm đáp án

Biến thể của câu điều kiện loại 2

câu điều kiện loại 2
Các biến thể của cầu điều kiện loại 2

Biến thể mệnh đề chính

If + S+ past simple, S + would /could/might/had to…. + be V-ing

Ví dụ: If I stayed at home, I would be lying on my bed now. (Nếu tôi ở nhà thì giờ này tôi đang nằm dài trên giường.)

If + past simple, past simple

Ví dụ: If he were rich, he bought this car. (Nếu anh ta giàu thì anh ta mua chiếc xe này.)

Biến thể mệnh đề if

If + S + Past Continuous, S + would/could + V-inf

Ví dụ: If you were studying, I wouldn’t disturb you. (Nếu bạn đang học bài thì tôi sẽ không làm phiền bạn đâu.)

If + S + Past Perfect, S + would/could + V-inf

Ví dụ: If I hadn’t studied last night, I couldn’t do the test well. (Nếu tối qua không không học bài thì hôm nay tôi không thể làm bài tập tôt.)

Đảo ngữ câu điều kiện loại 2

Cấu trúc: Were + S + to + V, S + would/could/… + V

Were I you, I would date him. (Nếu tôi là bạn, tôi đã hẹn hò với anh ta)

→ If I were you, I would date him.

Lưu ý khi sử dụng câu điều kiện loại 2

Luôn dùng “were” thay vì “was” ở mệnh đề tình huống.

Ví dụ: 

  • If I were a boy, I would ask her out. (Nếu tôi là con trai, tôi sẽ mời cô ấy đi hẹn hò – Người nói là con gái)
  • If Linh had $5 million, he could afford that apartment. (Nếu có 5 triệu đô, anh ấy có thể mua được căn hộ.)

>> Xem thêm:

5 Ứng dụng học từ vựng tiếng Anh hàng đầu giúp trẻ “Học dễ – Nhớ lâu”

10 Phần mềm luyện nói tiếng Anh này sẽ giúp HSSV nói tiếng Anh như người bản xứ

Tài liệu tiếng Anh câu điều kiện loại 2 

Download Tài liệu tiếng Anh câu điều kiện loại 2 tại đây:

book

Tải miễn phí

Tài liệu tiếng Anh câu điều kiện loại 2

Tài liệu đã được gửi về hộp thư của bạn.
Vui lòng kiểm tra email.

Bài tập ví dụ câu điều kiện loại 2 

Bài tập vận dụng giúp bạn nắm vững kiến thức đã học. Phụ Huynh Công Nghệ gửi bạn các câu bài tập vận dụng đa dạng về câu điều kiện loại 2.

Trắc nghiệm

1.  If I __________the same problem you had as a child, I might not have succeeded in life as well as you have.

A. have                   B. would have         C. had had        D. should have

2. I __________you sooner had someone told me you were in the hospital.

A. would have visited          B. visited                      C. had visited  D. visit

3. __________more help, I would call my neighbor.

A. needed                    B. should I need             C. I have needed          D. I should need

4. __________then what I know yesterday, I would have saved myself a lot of time and trouble over the years.

A. had I known                   B. did I know               C. If I know          D. If I would know

5. Do you think there would be less conflict in the world if all people __________the same language?

A. spoke                  B. speak                C. had spoken              D. will speak

6. If you can give me one good reason for your acting like this, __________this incident again.

A. I will never mention              B. I never mention

C. will I never mention              D. I don’t mention

7. If I had known you were asleep, I __________so much noise when I came in.

A. didn’t make                  B. wouldn’t have made

C. won’t make                  D. don’t make

8. Unless you __________all of my questions, I can’t do anything to help you.

A. answered                  B. answer  C. would answer  D. are answering

9. Had you told me that this was going to happen, I __________it.

A. would have never believed                          B. don’t believe

C. hadn’t believed                                         D. can’t believe

10. If Jake __________to go on the trip, would you have gone?

A. doesn’t agree                  B. didn’t agree        C. hadn’t agreed         D. wouldn’t agree

11. J: “John went to the hospital alone”,

K: “If __________,I would have gone with him”.

A. had he told me             B. he had told me        C. he has told me         D. he would tell me

12. If you __________, I would have brought my friends over to your house yesterday to watch T.V, but I didn’t want to bother you.

A. had studied                   B. studied               C. hadn’t studied   D. didn’t study

13. Peter: “Did you need help with your Math last night?”.

Mary: “If I had needed, I __________you”.

A. would call               B. called               C. would have called            D. will call

14. If someone __________ in to the store, smile and say, “May I help you?”

A. comes              B. came              C. come          D. should come

Đáp án

1. C

2. A
3. B
4. A
5. A
6. A
7. B
8. B
9. A
10. C
11. B
12. C
13. C
14. A 

Bài tập điền từ

Bài 1

1. If I (were/was/would be) ____ rich, I (will try/would try/tried) ____ to help the poor.

2. What (would you do/will you do/did you do) ____ if you (see/would see/saw) ____ a huge spider in your shoe?

3. If I (was/would be/were) ____ you, I (asked/would ask/will ask) ____ for their help.

4. If he (finded/would find/found) ____ a wallet in the street, he (would take/took/taked) ____ it to the police.

5. If she (were/was/would be) ____ a colour, she (is/would be/were) ____ red.

6. They (were/would be/will be) ____ terrified if they (saw/see/would see) ____ aliens in their garden.

Bài 2

1. If I (have) ____ a lot of money, I (buy) ____ a yacht.

2. If I (be) ____ a baby, I (cry) ____ all of the time.

3. If she (eat) ____ lots of chocolate, she (have) ____ bad teeth.

4. If I (not have) ____ a pencil, I (borrow) ____ one.

5. If he (not have to) ____ go to school, he (watch) ____ television all day.

6. If she (have) ____ good grades, she (be) ____ happy.

7. My boss (be) ____ very pleased if I (finish) ____ the job.

8. I (not go) ____ to school if I (have) ____ a bad cold.

9. If she (earn) ____ some money, she (buy) ____ a new dress.

10. If I (invite) ____ fifty friends to my birthday party, my parents (be) ____ mad.

Bài 3

1. If he (start) ____ at once, he (arrive) ____ there by midday.

2. Tom (be) ____ sick if he (eat) ____ all those chocolates.

3. If I (my glasses, I able to read. (lose/not be)

4. You (become) ____ ill if you (forget) ____ your jacket.

5. If the weather (get) ____ colder, I (buy) ____a new coat.

Đáp án

Bài 1:
1. were/would try
2. would you do/saw
3. were/would ask
4. found/would take
5. were/would be
6. would be/saw
Bài 2:
1. had/would buy
2. were/would cry
3. ate/would have
4. didn’t have/would borrow
5. didn’t have to/would watch
6. had/would be
7. would be/finished
8. wouldn’t go/had
9.earned/would buy
10. invited/would be
Bài 3:
1. started/would arrive
2. would be/ate
3. lost/wouldn´t be
4. would become/forgot
5. got/would buy

Tổng kết

Trên đây là tổng hợp kiến thức và bài tập vận dụng về câu điều kiện loại 2. Phụ Huynh Công Nghệ hy vọng bài viết giúp ích cho bạn. Chúc bạn học tốt. Tham khảo thêm nhiều kiến thức tiếng Anh bổ ích tại trang  web Phụ Huynh Công Nghệ nhé.

Download Tài liệu tiếng Anh câu điều kiện loại 2 tại đây:

book

Tải miễn phí

Tài liệu tiếng Anh câu điều kiện loại 2

Tài liệu đã được gửi về hộp thư của bạn.
Vui lòng kiểm tra email.